










Sàn Kobler DXS26 là ván sàn thạch anh dày 7.5mm, kích thước 1220 x 146 x 7.5mm, màu K26 Heritage Greece tông gỗ xám, ghép hèm V, bề mặt 10 lớp Sapphire, giá 1.010.000đ/m².
Sản phẩm thuộc dòng Diamond and Himalaya Salt Extreme – dòng duy nhất cùng FXS có lớp tinh thể đá muối Himalaya trong cấu tạo. Mỗi hộp 7 tấm phủ 1,25 m², đế IXPE 1.5mm tích hợp, bảo hành 30 năm. Phù hợp phòng khách, phòng ngủ, căn hộ, biệt thự và phòng khách sạn.

| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DXS26 (dòng DXS + mã màu K26) |
| Màu thực tế | Tông gỗ xám – K26 Heritage Greece |
| Kích thước | 1220 x 146 x 7.5 mm |
| Quy cách | 7 tấm/hộp – 1,25 m²/hộp |
| Giá niêm yết | 1.010.000 đ/m² (đã gồm VAT) |
| Kiểu ghép bề mặt | Hèm V, lót thẳng song song |
| Khóa liên kết | Hèm T |
| Đế lót | IXPE 1.5mm tích hợp |
| Cách âm | IIC 65 / STC 62 |
| Bảo hành | 30 năm |
Tên mã ghép từ hai phần: DXS là dòng Diamond and Himalaya Salt Extreme dày 7.5mm, 26 là mã màu K26 – Heritage Greece. Đây là sàn đá thạch anh, phần cốt cấu thành từ thành phần đá thạch anh, không dùng bột gỗ ép như sàn gỗ công nghiệp HDF.
Kobler là thương hiệu ra đời tại thành phố Koblenz, Đức năm 2012. Hàng phân phối tại Việt Nam được sản xuất tại nhà máy KCN Hòa Khánh mở rộng, Đà Nẵng.
Hai khái niệm thường bị nhầm lẫn khi chọn sàn Kobler:
Hèm T là kết cấu khóa ở cạnh tấm, có trong tất cả các dòng Kobler. Nhiệm vụ là liên kết các tấm sàn với nhau.
Hèm V mô tả bề mặt sau khi ghép: giữa hai tấm có đường ron chữ V nhỏ chạy dọc, làm nổi rõ ranh giới từng thanh ván.
DXS26 là hèm V, lót thẳng song song. Nếu cần mặt sàn liền mạch không rãnh, hãy xem dòng QX 7.5mm hoặc RX 6mm (hèm phẳng).
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Sàn Kobler DXS26 Diamond and Himalaya Salt Extreme |
| Mã màu | K26 – Heritage Greece (tông gỗ xám) |
| Kích thước tấm | 1220 x 146 x 7.5 mm |
| Quy cách đóng gói | 7 tấm/hộp; 1,25 m²/hộp |
| Giá niêm yết | 1.010.000 đ/m² (đã gồm VAT) |
| Kiểu ghép bề mặt | Hèm V, lót thẳng song song |
| Khóa hèm | Hèm T |
| Bề mặt | 10 lớp Sapphire, phủ G-UV, Microban Protection |
| Đế lót | IXPE 1.5mm tích hợp sẵn |
| Cách âm va chạm (IIC) | 65 – ASTM E492-09 / E989-12 |
| Truyền âm (STC) | 62 – ASTM E90-2009 / E413-10 |
| Phục hồi dưới tải tĩnh | 0,04 mm – Đạt (ASTM F970-17) |
| Độ bền va đập | Không nứt rạn khi thả tải từ 2500mm (NALFA/ANSI LF-01-2011) |
| Thử ghế xoay | Không hư hại sau 25.000 vòng (ASTM D4060) |
| Độ bền kéo bóc | 95N/50mm hướng dọc và hướng chéo (EN ISO 24345:2012) |
| Tĩnh điện | 0,2 kV (EN 1815:2016 method A) |
| Formaldehyde | Không có (ISO 17226-1:2008) |
| Dẫn nhiệt | 0,154 W/(m·K) – EN 12667:2001 |
| Nhiệt trở | 0,033 (m²·K)/W – EN 12667:2001 |
| Xuất xứ | Thương hiệu Đức (Koblenz) – sản xuất tại Đà Nẵng, Việt Nam |
| Bảo hành | 30 năm |

1. Bề mặt Twin Sapphire 10 lớp. Gấp đôi số lớp so với dòng RX và SX 6mm. Đây là khác biệt cấu tạo rõ nhất giữa nhóm 7.5mm và nhóm 6mm.
2. Lớp tinh thể đá muối Himalaya. Theo công bố của Kobler, lớp này có khả năng sản sinh ion âm. Đặc điểm cấu tạo này chỉ có ở hai dòng DXS và FXS, không có ở RX, SX, QX. Hiệu quả cụ thể với chất lượng không khí trong phòng: [Cần xác minh] bằng kết quả đo thực nghiệm.
3. Chỉ số cách âm cao. Đo theo ASTM với đế 1.5mm, kết quả IIC = 65 và STC = 62. Để tham chiếu, nhiều quy chuẩn xây dựng lấy IIC 50 làm mức tối thiểu cho sàn căn hộ. Đây là yếu tố đáng quan tâm với chung cư và phòng ngủ tầng trên.
4. Đường ron V tạo chiều sâu thị giác. Mặt sàn trông giống ván gỗ tự nhiên ghép thanh hơn so với kiểu hèm phẳng liền mạch. Đổi lại, rãnh V cần vệ sinh kỹ hơn.
5. Ổn định trong khí hậu nồm ẩm. Theo công bố của nhà sản xuất, cốt thạch anh xử lý bằng công nghệ Cool-Mixing chống mối mọt, ẩm mốc và cong vênh – khác biệt so với cốt HDF của sàn gỗ công nghiệp.
6. Bảo hành 30 năm theo điều kiện của nhà sản xuất, áp dụng chung cho hệ sàn thạch anh Kobler.
K26 nhìn bằng mắt thường là tông gỗ xám, trung tính và dịu. Mã màu K26 giống nhau về màu sắc ở tất cả các dòng Kobler – RX, SX, QX, DXS đều cùng một tông xám này; khác biệt nằm ở độ dày và cấu tạo chứ không ở màu.
Gam xám an toàn cho phong cách Scandinavian, tối giản và hiện đại; dễ phối với tường trắng, nội thất be, ghi, xanh rêu hoặc kim loại đen mờ. Lát diện tích lớn cho cảm giác rộng và sáng hơn so với các mã nâu trầm như K30, K32.
Lưu ý: ảnh chụp và màu in catalog có thể chênh so với thực tế do ánh sáng. Nên xem mẫu thật trước khi chốt.
Một hộp DXS26 phủ 1,25 m².
Số hộp = (Diện tích cần lát × 1,08) ÷ 1,25
Hệ số 1,08 dự phòng hao hụt khoảng 8% khi cắt. Ví dụ phòng khách 30 m²: (30 × 1,08) ÷ 1,25 = 25,9 → mua 26 hộp, tương đương 32,5 m² vật tư.
Chi phí phần sàn = số m² vật tư × 1.010.000đ. Chưa gồm công thi công, len chân tường KOS, nẹp KOF/KOT và phụ kiện.
Nên dùng: phòng khách, phòng ngủ, phòng làm việc, hành lang, căn hộ, biệt thự, phòng khách sạn.
Không dùng: ngoài trời và khu vực đọng nước thường xuyên như nhà tắm. Đây là sản phẩm sàn nội thất.
Điều kiện nền: nền phải sạch, khô và phẳng theo hướng dẫn thi công của nhà sản xuất trước khi lắp.
Lau bằng khăn ẩm vắt kỹ, không xối nước trực tiếp lên mặt sàn. Với bề mặt hèm V, nên hút bụi hoặc quét dọc theo đường ron để bụi không tích trong rãnh. Đặt thảm chùi chân ở cửa ra vào, dán đệm lót dưới chân bàn ghế hay di chuyển. Tránh dung môi mạnh và vật cứng cạo lên bề mặt.
Giá niêm yết 1.010.000đ/m², đã bao gồm VAT, tính cho phần vật tư sàn. Chi phí nhân công, vận chuyển và lắp đặt được báo giá riêng.
Mỗi hộp gồm 7 tấm kích thước 1220 x 146 x 7.5mm, phủ 1,25 m².
DXS26 khác QX26 cùng dày 7.5mm ở điểm nào?
Hai dòng cùng kích thước tấm, cùng 10 lớp Sapphire và cùng đế IXPE 1.5mm. Khác ở hai điểm: DXS có thêm lớp tinh thể đá muối Himalaya và ghép hèm V; QX không có lớp đá muối và ghép hèm phẳng. Giá DXS cao hơn 85.000đ/m².
Cùng kiểu hèm V nhưng khác cấu tạo. SX: dày 6mm, 5 lớp Sapphire, đế IXPE 1mm, 725.000đ/m². DXS: dày 7.5mm, 10 lớp Sapphire, đế IXPE 1.5mm, có lớp đá muối Himalaya, 1.010.000đ/m². Nếu ưu tiên độ dày và cách âm, chọn DXS; nếu ưu tiên chi phí, chọn SX.
Có. Nền phải sạch, khô và phẳng theo hướng dẫn thi công của nhà sản xuất. Nền gồ ghề làm mối ghép hèm T chịu lực không đều. Dung sai độ phẳng cho phép cụ thể: [Cần xác minh] theo tài liệu thi công Kobler.
Quý khách quan tâm sàn thạch anh Kobler DXS26 vui lòng liên hệ Khải Minh Store để xem mẫu thật tại showroom, hoặc nhận mẫu nhỏ mang về so màu dưới ánh sáng thực tế tại công trình. Gửi kèm diện tích cần lát, chúng tôi tính số hộp và gửi báo giá cập nhật.
Xem thêm các mã cùng dòng Diamond: DXS28, DXS30, DXS31, DXS32, DXS33, DXS56.





















Địa chỉ:
Email:
Phone:
Đăng ký email để nhận thông tin khuyến mãi mới nhất từ chúng tôi!