





Sàn Kobler QX33 là ván sàn thạch anh thương hiệu Đức thuộc dòng Quartz Xtreme dày 7.5mm, kích thước 1220 x 146 x 7.5mm, ghép hèm phẳng cho mặt sàn liền mạch. Màu K33 thuộc nhóm tông xám. Bề mặt 10 lớp Sapphire, đế IXPE 1.5mm tích hợp, hộp 7 tấm phủ 1,25 m². Giá 925.000đ/m² đã gồm VAT, bảo hành 30 năm. Phù hợp văn phòng, căn hộ hiện đại, showroom và không gian theo phong cách tối giản.

| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Mã sản phẩm | QX33 (dòng QX + màu K33) |
| Màu thực tế | Tông xám |
| Kích thước | 1220 x 146 x 7.5 mm |
| Đế IXPE | 1.5 mm tích hợp |
| Quy cách | 7 tấm/hộp – 1,25 m²/hộp |
| Giá niêm yết | 925.000 đ/m² (đã gồm VAT) |
| Kiểu ghép | Hèm phẳng, lót thẳng song song |
| Bề mặt | 10 lớp Sapphire |
| Bảo hành | 30 năm |
Bảng màu Kobler có hai mã thuộc nhóm tông xám: K26 và K33. Cả hai đều là gam lạnh trung tính, khác nhau ở sắc độ và kiểu vân — cần đối chiếu mẫu thật để chọn, vì ảnh chụp và bản in catalog đều có sai lệch màu.
QX là ký hiệu dòng Quartz Xtreme dày 7.5mm, 33 là mã màu K33. Lưu ý màu K33 hiện có ở các dòng RX, SX, QX và DXS; dòng FXS xương cá không có màu K33 (dòng này chỉ có K26, K30, K32, K56).
Kobler là thương hiệu Đức; sản phẩm phân phối tại Việt Nam sản xuất tại nhà máy ở KCN Hòa Khánh mở rộng, Đà Nẵng.
Ba yếu tố cộng lại: gam xám trung tính dễ phối với hệ vách kính và nội thất văn phòng; bề mặt 10 lớp Sapphire cho khu vực đi lại nhiều; kết quả thử ghế xoay 25.000 vòng không hư hại. Hèm phẳng cho mặt sàn liền mạch cũng phù hợp với mặt bằng mở diện tích lớn, nơi đường ron V lặp lại dễ tạo cảm giác rối.
Hèm T là kết cấu khóa nằm ở cạnh tấm, có trong tất cả các dòng Kobler, nhiệm vụ liên kết các tấm sàn với nhau. Hèm phẳng mô tả bề mặt sau khi ghép: các tấm nối liền mạch, không có rãnh chữ V chạy dọc mối nối. QX33 là hèm phẳng, lót thẳng song song. Cùng màu K33, dòng SX và DXS là hèm V.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Sàn Kobler QX33 Quartz Xtreme |
| Mã màu | K33 – tông xám |
| Kích thước tấm | 1220 x 146 x 7.5 mm |
| Quy cách đóng gói | 7 tấm/hộp; 1,25 m²/hộp |
| Giá niêm yết | 925.000 đ/m² (đã gồm VAT) |
| Kiểu bề mặt ghép | Hèm phẳng, lót thẳng song song |
| Khóa hèm | Hèm T |
| Cấu tạo | G-UV → Twin Sapphire (10 lớp) → PVB → Film hoa văn → Cốt thành phần đá thạch anh → Đế IXPE 1.5mm |
| Bề mặt | 10 lớp Sapphire, phủ G-UV, Microban Protection |
| Đế lót | IXPE 1.5mm tích hợp sẵn |
| Chống cháy | Bf1-s1 (EN 13501-1) |
| Chống trơn trượt | Cấp DS (EN 13893) |
| Phthalate | Không phát hiện (EN 14372:2004) |
| Formaldehyde | Không phát hiện (ISO 17226-1:2008) |
| Ổn định kích thước | MD −0,046% / TD −0,009% (ASTM F2199-09) |
| Ổn định nhiệt | ΔE*ab = 0,67 – Đạt (ASTM F1514-03) |
| Độ bền va đập | Không nứt rạn khi thả tải từ 2500mm (NALFA/ANSI LF-01-2011) |
| Thử ghế xoay | Không hư hại sau 25.000 vòng (tiêu chuẩn áp dụng: [Cần xác minh]) |
| Cách âm (với đế lót 1.5mm) | IIC = 65 (ASTM E492-09) |
| Truyền âm (với đế lót 1.5mm) | STC = 62 (ASTM E90-2009) |
| Tĩnh điện | 0,2 kV (EN 1815:2016) |
| Chứng nhận | Floorscore SCS-EC10.3-2014v3.0; CE EN 14041 |
| Xuất xứ | Thương hiệu Đức – sản xuất tại Đà Nẵng, Việt Nam |
| Bảo hành | 30 năm |

Xám là gam nền trung lập nhất trong bảng màu Kobler, gần như không áp đặt hướng phong cách lên không gian.
Mỗi hộp QX33 phủ 1,25 m².
Số hộp = (Diện tích cần lát × 1,08) ÷ 1,25
Hệ số 1,08 dự phòng hao hụt khoảng 8% khi cắt tấm.
Ví dụ mặt bằng văn phòng 85 m²: (85 × 1,08) ÷ 1,25 = 73,44 → mua 74 hộp, tương đương 92,5 m² vật tư.
Phụ kiện đồng bộ tính riêng: len chân tường KOS (2400 x 80 x 15mm, 80.000đ/m), nẹp chữ F KOF và nẹp chữ T KOT (70.000đ/m).
Cả hai cùng thuộc nhóm tông xám, cùng dòng QX 7.5mm hèm phẳng, cùng giá 925.000đ/m². Khác biệt ở sắc độ và kiểu vân. K26 có tên thương mại Heritage Greece; K33 hiện chưa có tên thương mại trong dữ liệu. Nên xem hai mẫu thật cạnh nhau.
925.000đ/m², đã bao gồm VAT, tính cho phần vật tư sàn. Vận chuyển, nhân công lắp đặt và phào nẹp tính riêng theo từng công trình.
Phù hợp. Sản phẩm không hư hại sau thử nghiệm ghế xoay 25.000 vòng, chỉ số tĩnh điện 0,2 kV theo EN 1815:2016, bề mặt 10 lớp Sapphire.
Không. Dòng FXS xương cá chỉ có K26, K30, K32 và K56. Nếu cần lát xương cá tông xám, chỉ có phương án màu K26.
Khoảng 74 hộp, theo công thức (85 × 1,08) ÷ 1,25 = 73,44, đã gồm dự phòng hao hụt 8%.
K33 và K26 cùng nhóm tông xám, rất khó phân biệt qua màn hình. Anh chị vui lòng liên hệ Khải Minh Store để xem hai mẫu đặt cạnh nhau tại showroom, hoặc nhận mẫu nhỏ mang về so dưới hệ đèn thực tế của công trình. Gửi kèm diện tích cần lát để chúng tôi tính số hộp và gửi báo giá cập nhật. Xem thêm các mã cùng dòng Quartz Xtreme: QX26, QX28, QX30, QX31, QX32.
















Địa chỉ:
Email:
Phone:
Đăng ký email để nhận thông tin khuyến mãi mới nhất từ chúng tôi!